Tuesday, 29/11/2022 - 21:16|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Ông Ích Khiêm

CÔNG KHAI DÂN CHỦ THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT - NĂM HỌC 2022-2023

UBND QUẬN HẢI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 TRƯỜNG TIỂU HỌC ÔNG ÍCH KHIÊM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số:       /KH-THOIK

 

Hải Châu, ngày     tháng 9  năm 2022

 

KẾ HOẠCH

    V/v triển khai thực hiện quy chế công khai

theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT.

 

 
  

 

           - Căn cứ thông tư số 36/2017/TT-BGD ĐT của Bộ giáo dục và đào về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

          - Căn cứ Công văn số 321/PGD ĐT-KHTC ngày 10/8/2022 về việc thực hiện các khản thu, chế độ chính sách, giá dịch vụ và thực hiện công khai các nội dung năm học 2022-2023.

           - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2022-2023, trường tiểu học Ông Ích Khiêm triển khai thực hiện như sau:

I. Mục tiêu thực hiện công khai

1. Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục và công khai về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật.

2. Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung công khai

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục:

- Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của trường

- Chương trình giáo dục, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh.

- Điều kiện cơ sở vật chất của trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh.

b) Chất lượng giáo dục thực tế:

- Số học sinh đước đánh giá về năng lực, phẩm chất, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt, số học sinh hoàn thành chương trình lớp học, số học sinh hoàn thành chương trình tiểu học.

- Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

- Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp.

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

- Công khai các khoản thu chi : Các khoản thu đầu năm theo quy định, lương và các chế độ, bán trú ...

III. Hình thức và thời điểm công khai

-  Công khai trên mạng thông tin điện tử của nhà trường vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo đầy đủ chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (Tháng 9) khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

 - Niêm yết công khai tại trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.

- Công khai trong  buổi họp hội đồng sư phạm tháng 6 và tháng 9 hằng năm.

- Công khai quy chế tuyển sinh hằng năm theo quy định của ngành

 IV. Tổ chức thực hiện:        

      - Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định theo quy chế và kế hoạch đề ra. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.  Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai

       - Phó Hiệu trưởng và GVCN:  chịu trách nhiệm về nội dung 1: Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế;

       - Tổ trưởng chuyên môn và văn phòng: chịu trách nhiệm nội dung 2: Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục. Chuẩn bị các nội dung công khai liên quan báo cáo hiệu trưởng.

       - Kế toán chịu trách nhiệm nội dung 3: Công khai thu chi tài chính. Chuẩn bị các nội dung công khai có liên quan báo cáo cho Hiệu trưởng.

       Yêu cầu các bộ phận và toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường thực hiện nghiêm túc, báo cáo kịp thời, đúng quy định theo kế hoạch đề ra./.   

     Nơi nhận:

       - PHT, TTCM; TPT, KT (t/ hiện);

       - Lưu: VT.

     HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

       Dương Thị Đồng Bằng

 

 

THÔNG BÁO                                         Biểu mẫu 05

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở trường Ông Ích Khiêm

 Năm học: 2022-2023

                 

S

TT

Nội dung

                                Chia theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điềukiện tuyển sinh

Có hộ khẩu,có mặt tại địa phương (từ tổ 33-62)

Có hộ khẩu,có mặt tại địa phương (từ tổ 33-62)

Có hộ khẩu,có mặt tại địa phương (từ tổ 33-62)

Có hộ khẩu,có mặt tại địa phương (từ tổ 33-62)

Có hộ khẩu,có mặt tại địa phương (từ tổ 33-62)

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

 

Thực hiện chương trình phổ thông theo Thông tư 32/2018/TT-BGD ĐT ngày 26/12/2018

Thực hiện chương trình phổ thông theo Thông tư 32/2018/TT-BGD ĐT ngày 26/12/2018

Thực hiện chương trình phổ thông theo Thông tư 32/2018/TT-BGD ĐT ngày 26/12/2018

Thực hiện chương trình phổ thông theo QĐ 06/2006/QĐ-BGD-ĐT ngày 5/5/2006

Thực hiện chương trình phổ thông theoQĐ06/2006/QĐ-BGD-ĐT ngày 5/5/2006

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

-Xây dựng mối liên hệ chăt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

-HS học tập chăm chỉ, tự giác.Thực hiện tốt nội quy.

-Xây dựng mối liên hệ chăt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

-HS học tập chăm chỉ, tự giác.Thực hiện tốt nội quy.

-Xây dựng mối liên hệ chăt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

-HS học tập chăm chỉ, tự giác.Thực hiện tốt nội quy.

-Xây dựng mối liên hệ chăt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

-HS học tập chăm chỉ, tự giác.Thực hiện tốt nội quy.

-Xây dựng mối liên hệ chăt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

-HS học tập chăm chỉ, tự giác.Thực hiện tốt nội quy.

 

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh

 

- Có phòng y tế và hội chữ thập đỏ để chăm sóc sức khỏe HS.

-Hội khuyến học hỗ trợ học bổng cho HS nghèo.

-Các tổ chức đoàn thể, Chi đoàn quản lý và hướng dẫn học sinh các hoạt động NGLL

Có phòng y tế và hội chữ thập đỏ để chăm sóc sức khỏe HS.

-Hội khuyến họchỗ trợ học bổng cho HS nghèo.

-Các tổ chức đoàn thể, Chi đoàn,quản lý và hướng dẫn học sinh các hoạt động NGLL

Có phòng y tế và hội chữ thập đỏ để chăm sóc sức khỏe HS.

-Hội khuyến họchỗ trợ học bổng cho HS nghèo.

-Các tổ chức đoàn thể, Chi đoàn,quản lý và hướng dẫn học sinh các hoạt động

Có phòng y tế và hội chữ thập đỏ để chăm sóc sức khỏe HS.

-Hội khuyến học hỗ trợ học bổng cho HS nghèo.

-Các tổ chức đoàn thể, Chi đoàn,quản lý và hướng dẫn học sinh các hoạt động

Có phòng y tế và hội chữ thập đỏ để chăm sóc sức khỏe HS.

-Hội khuyến họchỗ trợ học bổng cho HS nghèo.

-Các tổ chức đoàn thể, Chi đoàn,quản lý và hướng dẫn học sinh các hoạt động

V

Kết quả năng lực phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

100% HS đạt Năng lực, phẩm chất

-Hoàn thành chương trình lớp học 98%.

Lên lớp thẳng:98%

-Sức khỏe :

Bình thường  đạt 99%

 

100% HS đạt Năng lực, phẩm chất

Hoàn thành chương trình lớp học 98%.

Lên lớp thẳng:98%

-Sức khỏe :

Bình thường  đạt 99%

 

100% HS đạt Năng lực, phẩm chất

Hoàn thành chương trình lớp học 98%.

Lên lớp thẳng:98%

-Sức khỏe :

Bình thường  đạt 99%

 

100% HS đạt Năng lực, phẩm chất

Hoàn thành chương trình lớp học 98%.

Lên lớp thẳng:98%

-Sức khỏe :

Bình thường  đạt 99%

 

100% HS đạt Năng lực, phẩm chất

-Hoàn thành chương trình lớp học 100%.

-Hoàn thành chương trình tiểu học 100%

-Sức khỏe :

Bình thường  đạt 99%

 

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Xây dựng cơ sở kiến thức cơ bản để làm nền tảng vững chắc tiếp tục học các lớp trên

Xây dựng cơ sở kiến thức cơ bản để làm nền tảng vững chắc tiếp tục học các lớp trên

Xây dựng cơ sở kiến thức cơ bản để làm nền tảng vững chắc tiếp tục học các lớp trên

Xây dựng cơ sở kiến thức cơ bản để làm nền tảng vững chắc tiếp tục học các lớp trên

Xây dựng cơ sở kiến thức cơ bản để làm nền tảng vững chắc tiếp tục học các lớp trên

 

 

                                        Biểu mẫu 06                                    

THÔNG BÁO                   

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

811

157

145

161

169

179

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

 

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt  (tỷ lệ so với tng số)

716/811

88,2%

130/157

82,8%

125/145

86,2%

145/161

90,1%

153/169

90,5%

163/179

91,1%

2

Đạt (t lệ so với tổng số)

87/811

10,7%

20/157

12,7%

20/145

13,8%

16/161

9,9%

15/169

8,9%

16/179

8,9%

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

8/811

1,1%

07/157

4,5%

x

x

1/169

0,6%

x

IV

Số học sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tt

(t lệ so với tổng số)

494/811

60,9%

105/157

66,9%

95/145

65,5%

95/161

59,0%

92/169

54,4%

107/179

59,8%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

309/811

38,1%

45/157

28,7%

50/145

34,5%

66/161

41%

76/169

50%

72/179

40,2%

3

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

8/811

1,0%

07/157

4,4%

x

x

1/169

0,6%

x

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lệ so với tổng số)

803/811

99%

150/157

95,5%

145/145

100%

161/161

100%

168/169

99,4%

179/179

100%

a

Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

463/811

57,1%

92/157

58,6%

87/145

60%

95/161

59%

92/169

54,4%

97/179

54,2%

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

26/811

3,2%

x

x

2/161

1,2%

13/169

7,7%

11/179

6,1%

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

8/811

1,0%

07/157

4,4%

x

x

1/169

0,6%

x

 

Biểu mẫu 07                                 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

22/22 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

22

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

1664.5m2

2,03 m2/hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

680m2

0.83 m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

44 m2

1,26 m2/hs

2

Diện tích thư viện (m2)

71,5 m2

0,3 m2/hs

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

60 m2

1,5 m2/hs

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

60 m2

1,5 m2/hs

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30 m2

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

24 m2

0,04m2 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

1bộ /1lớp

1.2

Khối lớp 2

4

1bộ /1lớp

1.3

Khối lớp 3

1bộ /1lớp

1.4

Khối lớp 4

5

1bộ /1lớp

1.5

Khối lớp 5

4

1bộ /1lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

32 

Số học sinh/bộ

27 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

26

 

2

Cát xét

6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu

3

 

5

Thiết bị tương tác  thông minh

2

 

6

 Loa kéo

 

7

 Dàn âm thanh

2

 

 

 

  

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

1 (92m2)

XI

Nhà ăn

Ăn tại lớp

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

20/960m2 

 612

1,5m2/chỗ 

XIII

Khu nội trú

không 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 5 (80m2)

 

 4/4  170m2

 

 0,15m2/HS

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

X

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

Biểu mẫu 08

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường

Năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

C. Đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40

 

6

29

1

2

2

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

32

 

5

26

1

 

 

2

9

23

5

26

1

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

24

 

4

19

1

 

 

 2

23 

14 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

2

 

 

 

 

 

3

1

1

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

6

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

 

1

2

 

2

1

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

1

1

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

1

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2022-2023.

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số

 

60

36

24

 

6

29

1

3

21

 

I

Giáo viên

33

32

01

 

5

26

1

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

23

23

 

 

4

18

1

 

 

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Thể dục

3

3

 

 

1

2

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

1

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

25

2

23

 

 

1

 

2

22

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

2

1

1

 

 

2

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

21

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hải Châu, ngày       tháng 9 năm 2022

                                                                               Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                                                            (Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                                   

                                                                                                                   

                                                                                      Dương Thị Đồng Bằng

Tác giả: Trường Tiểu học Ông Ích Khiêm
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Hôm qua : 7
Tháng 11 : 547
Năm 2022 : 220.200